Bài tập ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Võ Văn Kiệt

Câu 4: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:
A. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại   
B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại
C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
D. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0
ppt 55 trang Bảo Đạt 25/12/2023 1780
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài tập ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Võ Văn Kiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Võ Văn Kiệt

Bài tập ôn tập học kì I môn Vật lí Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Võ Văn Kiệt
 thế năng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn với :+Tần số góc  ’ = 2  ,  +Tần số f’ = 2f, +Chu kì T’ =T/2 
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ 
Câu 5 : Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:	A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.	B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.	C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa. 	D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T. 
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ 
Câu 6 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10cos (4 t + /2 ) cm. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số là: 	 A. 4Hz	B. 2Hz	C. 1Hz	D. 6Hz 
Câu 7 : Một vật khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với biên độ A=5cm thì chu kì dao động của nó là T= 0,4s. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 10cm thì chu kì dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các ...0 
k=0 
k=1 
k= -1 
k= - 2 
Khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên = nửa bước sóng 
Khoảng cách gữa hai dao động cùng pha = một bước sóng 
k 
Q 
P 
/2 
/2 
k 
Q 
P 
/4 
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM 
1. Sóng âm :  Sóng âm là những sóng cơ truyền trong môi trường khí , lỏng , rắn . Tần số của sóng âm là tần số âm . + Âm nghe : Tần số từ 16Hz đến 20.000Hz  + Hạ âm : f20.000Hz , tai người không nghe được . 
2. Tốc độ truyền âm :  V rắn > V lỏng > V khí 
3. Mức cường độ âm :  
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM 
1. Đặc trương sinh li của âm :  * Độ cao : là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số f của âm .+ Âm có tần số càng lớn nghe càng cao và ngược lại âm có tần số càng nhỏ nghe càng trầm  * Độ to của âm : là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm và tần số  * Âm sắc : là đặc trưng sinh lí của âm liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm ( biên độ và tần số của âm ) giúp phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra . . 
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM 
Phần câu hỏi trắc nghiệm :  Câu1 : Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài . Phương trình sóng tại một điểm trên dây : u = 4cos(20 t - x/3 )(mm).Với x: đo bằng mét , t: đo bằng giây . Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị . A.60mm/s	B. 60 cm/s	C. 60 m/s 	 D. 30mm/s 
* Chú ý : x đo bằng mét(m ) 
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM 
Phần câu hỏi trắc nghiệm :  Câu 2 : Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m . Tính tần số sóng biển và vận tốc truyền sóng biển. A. 0,25Hz; 2,5m/s	 	 B. 4Hz; 25m/s	  C. 25Hz; 2,5m/s	 D. 4Hz; 25cm/s 
* Chú ý : Xét tại một điểm có 10 ngọn sóng truyền qua ứng với 9 chu kì : T= 36/9 = 4s 
A 
C 
B 
I 
D 
G 
H 
F 
E 
J 
Phương truyền sóng 
λ 
2λ 
CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM 
Phần câu hỏi trắc nghiệm :  Câu 3 : Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh , có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần ...a, có bước sóng 6cm. Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhât, AD=30cm. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD lần lượt là : 5 và 6 B. 7 và 6 C. 13 và 12 D. 11 và 10 
A 
B 
D 
C 
O 
I 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
R 
 + u,i cùng pha + cos = 1 
i 
0 
L 
 + u, sớm pha hơn i: 1 góc /2+ i , trễ pha hơn u: 1 góc /2 + cos = 0 
i 
0 
 + u, trễ pha hơn i: 1 góc /2+ i , sớm pha hơn u: 1 góc /2 + cos = 0 
i 
0 
C 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
0 
+ u,luôn luôn sớm pha hơn i 
R 
L 
i 
0 
C 
R 
i 
0 
+ u,luôn luôn trễ pha hơn i 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
R 
L 
C 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
R 
L 
C 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
R 
L 
C 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
R 
L 
C 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
R 
L 
C 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần lý thuyết : 
R 
L 
C 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần câu hỏi trắc nghiệm : 
Câu 1 . Trong đoạn mạch xoay chiều có R và L nối tiếp, dòng điện luôn luôn  A.chậm pha với điện áp hai đầu đoạn mạch 	B. nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạchC. cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch 	 D. nhanh pha /2 với điện áp hai đầu đoạn mạch 
Câu 2 . Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay làA.giảm công suất truyền tải 	 B.giảm tiết diện dâyC. tăng chiều dài đường dây 	 D. tăng điện áp trước khi truyền tải 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần câu hỏi trắc nghiệm : 
Câu 3 . Máy biến áp là thiết bị A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều .B. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều .C. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều . D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều . 
CHƯƠNG III : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIÊU 
Phần câu hỏi trắc nghiệm : 
Câu 4 . Mạch điện 

File đính kèm:

  • pptbai_tap_on_tap_hoc_ki_i_mon_vat_li_lop_12_nam_hoc_2015_2016.ppt