Giáo án Lớp 3+4 - Tuần 25 - Năm học 2013-2014 - Đặng Trần Hải
I. Mục tiêu
Giúp HS: - Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và ngược lại.
- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên.
- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số.
II. Đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị GAĐT, máy chiếu.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Giúp HS: - Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và ngược lại.
- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên.
- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số.
II. Đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị GAĐT, máy chiếu.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3+4 - Tuần 25 - Năm học 2013-2014 - Đặng Trần Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 3+4 - Tuần 25 - Năm học 2013-2014 - Đặng Trần Hải

- GV hướng dẫn HS làm tương tự như bài tập 1. - Khi HS chữa bài, GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện (nhất là những HS yếu). Bài 3: Tìm hiểu thêm ý nghĩa của phép nhân phan số với số tự nhiên. - GV cho HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài: + Trước hết phải tính: x 3 và ++, rồi so sánh hai kết quả tìm được. + HS nhận thấy thêm 1 ý nghĩa của phép nhân x 3 đó là x 3 bằng tổng của ba phân số bằng nhau, mỗi phân số là (tương tự như đối với phép nhân hai số tự nhiên). Bài 4: HS tính rồi rút gọn. - GV cho cả lớp làm chung một câu rồi tự làm bài và chữa bài. (Lưu ý HS cần rút gọn ngay trong quá trình tính): x = = . Bài 5: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài: 3. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài sau. Bài giải Chu vi hình vuông là: x 4 = (m) Diện tích hình vuông là: x = (m2). Đáp số: Chu vi: m Diện tích: m2 Tiết 2: kể chuyện (4B) Những chỳ bộ khụng chết i. mục đích yêu cầu 1. Rèn kĩ năng nói: - Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đư... bài học, HS cú thể: - Chỉ được ĐBBB, ĐBNB, sụng Hồng, sụng Thỏi Bỡnh, sụng Sài Gũn, sụng Tiền, sụng Hậu trờn bản đồ, lược đồ Việt Nam. - Nờu được điểm giống và khỏc nhau của hai vựng ĐBBB và ĐBNB. - Chỉ được trờn bản đồ cỏc thành phố lớn Hà Nội, Hải Phũng, tp Hồ Chớ Minh, tp Cần Thơ và nờu một vài đặc điểm tiờu biểu của những thành phố này. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Lược đồ ĐBBB, ĐBNB, bản đồ Việt Nam (bản đồ tự nhiờn và bản đồ hành chớnh). - Bản phụ tụ bản đồ hành chớnh Việt Nam (bản đồ cõm) - nếu cú. - Tranh ảnh về cỏc thành phố: Hà Nội, Hải Phũng, Hồ Chớ Minh, Cần Thơ. - Giấy, bỳt, bảng phụ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động dạy Hoạt động học Khởi động - Giới thiệu bài mới - GV đưa ra ụ chữ gồm 8 chữ cỏi và dữ liệu gợi ý: Đõy là vựng cú địa hỡnh bằng phẳng được hỡnh thành do phự sa cỏc sụng lớn bồi đắp lờn. Yờu cầu HS dựa vào dữ kiện để giải ụ chữ: - GV yờu cầu HS: Kể tờn những ĐB lớn đó học và giới thiệu: Bài học hụm nay chỳng ta sẽ ụn tập về hai ĐB lớn nhất cả nước này. - HS quan sỏt, dựa vào dữ liệu tỡm cỏc con chữ và giải ụ chữ. Mỗi HS chỉ được kể một chữ cỏi, nếu đỳng được lờn bảng viết vào ụ. Kết quả giải ụ chữ là: Đ Ồ N G B Ă N G - HS trả lời: Đồng bằng Bắc Bộ và Đồng bằng Nam Bộ. Hoạt động 1: Vị trớ cỏc đồng bằng và cỏc dũng sụng lớn - GV treo bản đồ tự nhiờn Việt Nam. - GV yờu cầu HS làm việc nhúm đụi: chỉ trờn bản đồ 2 vựng ĐBBB và ĐBNB và chỉ cỏc dũng sụng lớn tạo nờn cỏc đồng bằng đú. - GV yờu cầu HS: lờn bảng chỉ 2 ĐBBB và ĐBNB và xỏc định cỏc con sụng tạo nờn cỏc đồng bằng đú. * (Nếu cú bản đồ tự nhiờn Việt Nam - loại bản đồ cõm, GV phỏt cho HS, yờu cầu điền tờn cỏc con sụng lớn ở 2 ĐBBB và ĐBNB). => GV nhấn mạnh: Sụng Tiền và sụng Hậu là 2 nhỏnh lớn của sụng Cửu Long (cũn gọi là Mờ Cụng). Chớnh phự sa của dũng sụng Cửu Long đó tạo nờn vựng ĐBNB rộng lớn nhất cả nước ta. - GV yờu cầu HS: chỉ 9 cửa đổ ra biển của sụng Cửu Long. - HS quan sỏt. - HS làm việc nhúm đụi, lần lượt chỉ cho nhau cỏc ĐBBB...ổ sung. Lần lượt cỏc nhúm làm việc, trao đổi để hoàn thiện bảng như trờn. Hoạt động 3: Con người và hoạt động sản xuất ở cỏc đồng bằng - GV treo bản đồ hành chớnh Việt Nam, yờu cầu HS: Xỏc định cỏc thành phố lớn nằm ở ĐBBB và ĐBNB. - GV yờu cầu HS: Chỉ cỏc thành phố lớn trờn bản đồ. - GV yờu cầu HS làm việc cặp đụi: Nờu tờn cỏc con sụng chảy qua cỏc thành phố đú. - HS quan sỏt bản đồ và trả lời. - 2HS lờn bảng thực hiện: chỉ cỏc thành phố lớn ở ĐBBB; - 2HS khỏc lờn bảng thực hiện: chỉ cỏc thành phố lớn ở ĐBNB. - HS lần lượt nờu tờn cỏc con sụng chảy qua cỏc thành phố lớn và chỉ trờn bản đồ: + Sụng Hồng chảy qua tp Hà Nội, + Sụng Bạch Đằng chảy qua tp Hải Phũng, + Sụng Sài Gũn, sụng Đồng Nai chảy qua tp Hồ Chớ Minh, + Sụng Hậu chảy qua tp Cần Thơ, Củng cố - Dặn dũ - Yờu cầu HS nờu lại những đặc điểm chớnh của cỏc vựng ĐBBB và ĐBNB. - Dặn dũ HS chuẩn bị học bài sau. - GV nhận xột kết thỳc bài học. - 2 HS trả lời. Tiết 4: KHOA HỌC (4B) Ánh sỏng và việc bảo vệ đụi mắt I. MỤC TIấU Sau bài học, HS cú thể: - Vận dụng kiến thức về sự tạo thành búng tối, về vật cho ỏnh sỏng truyền qua một phần, vật càn sỏng,... để bảo vệ mắt. - Nhận biết và biết phũng trỏnh những trường hợp ỏnh sỏng quỏ mạnh cú hại cho mắt. - Biết trỏnh khụng đọc, viết nơi ỏnh sỏng quỏ yếu hoặc quỏ mạnh. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC Chuẩn bị chung: Tranh ảnh về cỏc trường hợp ỏnh sỏng quỏ mạnh khụng được để chiếu thẳng vào mắt; về cỏch đọc, viết ở nơi ỏnh sỏng hợp lớ, khụng hợp lớ, đốn bàn (hoặc nến). III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động 1: TèM HIỂU NHỮNG TRƯỜNG HỢP ÁNH SÁNG QUÁ MẠNH KHễNG ĐƯỢC NHèN TRỰC TIẾP VÀO NGUỒN SÁNG *Mục tiờu: Nhận biết và biết phũng trỏnh những trường hợp ỏnh sỏng quỏ mạnh cú hại cho mắt. *Cỏch tiến hành: Bước 1: GV yờu cầu HS tỡm hiểu về những trường hợp ỏnh sỏng quỏ mạnh cú hại cho mắt. HS hoạt động theo nhúm, dựa vào kinh nghiệm và hỡnh trang 98, 99 SGK để tỡm hiểu về những trường hợp ỏnh sỏng quỏ mạnh cú hại cho mắt. Cỏc nhúm bỏo cỏo và thảo l
File đính kèm:
giao_an_lop_34_tuan_25_nam_hoc_2013_2014_dang_tran_hai.doc