Giáo án Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2015-2016 - Đặng Trần Hải

I. Mục tiêu:
   - Ôn bài thể dục phát triển chung. Yêu cầu thuộc thứ tự động tác và tập tương đối đúng. 
   - Trò chơi: “Đua ngựa”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ động.                                                                                                                                                                                
 II. Đặc điểm – phương tiện:
 Địa điểm: Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện. 
 Phương tiện: Chuẩn bị  còi, phấn kẻ màu.
 III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
doc 12 trang Bảo Đạt 29/12/2023 280
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2015-2016 - Đặng Trần Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2015-2016 - Đặng Trần Hải

Giáo án Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2015-2016 - Đặng Trần Hải
 “Đua ngựa”.
 - GV tập hợp HS theo đội hình chơi. 
 - Nêu tên trò chơi. 
 - GV giải thích cách chơi và phổ biến luật chơi. 
 - Cho HS chơi thử và nhắc nhở HS thực hiện đúng quy định của trò chơi. 
 - Tổ chức cho HS chơi chính thức. 
 - GV quan sát, nhận xét, biểu dương những HS chơi nhiệt tình chủ động thực hiện đúng yêu cầu trò chơi. 
 b) Bài thể dục phát triển chung:
 * Ôn cả bài thể dục phát triển chung 
 + Lần 1: GV điều khiển HS tập chậm 
 + Lần 2: GV tập chậm từng nhịp để dừng lại sửa những động tác sai cho HS 
 + Lần 3: Cán sự vừa hô nhịp, vừa làm mẫu cho cả lớp tập theo. 
 + Lần 4: Cán sự hô nhịp, không làm mẫu cho HS tập. 
* Chú ý: Sau mỗi lần tập, GV nhận xét để tuyên dương những HS tập tốt và động viên những HS tập chưa tốt rồi mới cho tập lần tiếp theo. 
 * Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ thi đua trình diễn thực hiện bài thể dục ph... v¸c ®­ỵc viƯc n­íc nªn sù thay thÕ nhµ Lý b»ng nhµ TrÇn lµ mét ®iỊu tÊt yÕu. Chĩng ta cïng t×m hiĨu tiÕp bµi ®Ĩ biÕt nhµ TrÇn ®· lµm g× ®Ĩ x©y dùng ®Êt n­íc.
3.Ho¹t ®éng 2: Nhµ TrÇn x©y dùng ®Êt n­íc 
- GV yªu cÇu HS lµm viƯc trªn phiÕu häc tËp. 
- HS ®äc SGK ®Ĩ hoµn thµnh phiÕu häc tËp.
- GV yªu cÇu HS b¸o c¸o kÕt qu¶ tr­íc líp. 
- GV yªu cÇu HS c¶ líp nhËn xÐt.
+ H·y t×m nh÷ng sù viƯc cho thÊy d­íi thêi TrÇn, quan hƯ gi÷a vua vµ quan, gi÷a vua vµ d©n ch­a qu¸ c¸ch xa ?
GV kÕt luËn vỊ nh÷ng viƯc nhµ TrÇn ®· lµm ®Ĩ x©y d­ng ®Êt n­íc .
4. NhËn xÐt - DỈn dß
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
- ChuÈn bÞ bµi sau: Bµi 13.
Tiết 3: ĐỊA LÝ (4B)
Hoạt động sản xuất của người dân
ở đồng bằng Bắc Bộ
	A. Mục tiêu:
 	Học xong bài này HS biết:
	- Trình bày được đặc điểm tiêu biểu về hoạt động trồng trọt và chăn nuơi của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ (vựa lúa lớn thứ 2 của đất nước, là nơi nuơi nhiều lơn, gia cầm, trồng nhiều loại rau xứ lạnh). Nắm được các cơng việc cần làm trong quá trình sản xuất lúa gạo.
	- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân cư với hoạt động sản xuất.
	- Cĩ ý thức tơn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của con người.
	B. Đồ dùng dạy - học:
 	- GV: Bản đồ nơng nghiệp Việt Nam. Tranh, ảnh về trồng trọt, chăn nuơi ở đồng bằng Bắc Bộ.
 	- HS: Tranh, ảnh về trồng trọt, chăn nuơi ở đồng bằng Bắc Bộ.
	C. Các hoạt động dạy - học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
I. Kiểm tra bài cũ: 4P
 - Chỉ vị trí của sơng Hồng trên bản đồ Địa lí Việt Nam
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: 1P
2. Nội dung 30P
a) Vựa lúa lớn thứ hai của cả nước
- Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân cĩ nhiều kinh nghiệm.
- Làm đất, gieo mạ, nhổ mạ, cấy lúa, chăm sĩc lúa, gặt lúa, tuốt lúa, phơi thĩc.
- Rất vất vả
b. Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh
- Kéo dài từ 3 đến 4 tháng,....
- TL: Trồng thêm cây vụ đơng( ngơ, khoai tây, su hào, bắp cải, cà rốt, cà chua, xà lách,...)
KK: Nếu rét quá thì lúa và 1 số loại cây khác bị chết
4.Củng cố - dặn dị: 4 P
H: Lên bảng chỉ
H...ục tiêu của bài.
- G viết lên bảng phép chia, yêu cầu HS §ặt tính để thực hiện phép chia.
- G hỏi: 
+ Chúng ta phải thực hiện phép chia như thế nào? (theo thứ tự từ trái sang phải )
- 1H lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp
- G Hướng dẫn H thực hiện tương tự phép tính trên và lưu ý H số dư phải nhỏ hơn số chia
- H làm bài trên bảng, vào vở. (4H) (những em yếu chỉ làm 1 hoặc 2 phép tính)
- H đọc yêu cầu của đề bài
- G hỏi: +Để biết mỗi bể chứa bao nhiêu lít xăng ta phải làm tính gì?
- H chọn phép tính thích hợp
- Làm bài theo nhĩm 6N
- §ại diện nhĩm trìnhbày, nhận xét
- H nêu cách thực hiện phép chia 2H
- G nhận xét tiết học.
Tiết 2: TẬP ĐỌC (4B)
Chú Đất Nung (tiếp theo)
	I/ Mục đích - yêu cầu:
	1. Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của truyện, đọc phân biệt lời người kể chuyện với lời các nhân vật (chàng kị sĩ, nàng cơng chúa, chú đất nung).
	2. Hiểu các từ ngữ trong bài:
	Hiểu ý nghĩa câu chuyện: "Muốn làm một người cĩ ích phải biết rèn luyện, khơng sợ gian khổ, khĩ khăn. Chú Đất nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành người hữu ích, chịu được nắng mưa, cứu sống được hai người bột yếu đuối".
	II. Đồ dùng dạy - học:
	- G: Tranh minh hoạ bài học trong SGK (phĩng to)
	- H: Đọc trước bài.
	III. Các hoạt động dạy – học:
Nội dung
Các thức tiến hành
A. Kiểm tra bài cũ: 5p
- Đọc bài “Chú Đất Nung (P.1) + Trả lời câu hịi 3 (SGK) 
- G: nêu yêu cầu.
- H: Nối tiếp nhau đọc- trả lời câu hỏ(3H) 
- H +G: nhận xét, đánh giá
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài. (2’)
2. Hướng dẫn đọc và tìm hiểu bài (30’)
a. Luyện đọc.
- Đọc mẫu.
- Đọc đoạn (4 đoạn):
buồn tênh, nhũn, se, cộc tuếch
- Đọc bài.
b. Tìm hiểu bài:
-... bị chuột tha... thuyền lật cả hai bị ngấm nước nhũn cả chân tay.
-...nhảy xuống nước vướt lên bờ... phơi nắng.
-... cần phải rèn luyện mới cứng rắn, chịu được thử thách khĩ khăn...
* Đại ý: Câu chuyện ca ngợi sự rèn luyện gian khổ, vượt khĩ khăn... của Chú đất n

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_4_tuan_14_nam_hoc_2015_2016_dang_tran_hai.doc