Giáo án Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2016-2017 - Đoàn Thanh Huy
I. Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát.
- Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.
- GDKNS: kiểm soát cảm xúc; ra quyết định – tìm kiếm các lựa chọn; tư duy sáng tạo – nhận xét, bình luận.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc .
- Tranh ảnh minh hoạ SGK ( phóng to nếu có) .
III. Các hoạt động dạy – học:
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2016-2017 - Đoàn Thanh Huy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2016-2017 - Đoàn Thanh Huy

ô hình tự chọn. ND baì viết Bảng phụ Bảng nhóm Tranh SGK THỨ 6 5/05 1 2 3 4 5 TLV Đ T TD GD 68 34 170 68 34 Điền vào giấy tờ in sẵn. Ôn tập. Ôn tập vế tìm hai số khi biết tổng.. Ôn nhảy dây kiểu chân trước - .. Nhận xét trong tuần VBT, Bảng nhóm Từ ngày 1/5 đến ngày 5/05/2017 Ngày soạn: 24/ 04/ 2017 Thứ hai ngày 01 tháng 05 năm 2017 Ngày dạy: 01/ 05/ 2017 Môn: Tập đọc PPCT Tiết: 67 Bài: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ ( tr 153) Tiết: 2 I. Mục tiêu: - Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành rẽ, dứt khoát. - Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu. - GDKNS: kiểm soát cảm xúc; ra quyết định – tìm kiếm các lựa chọn; tư duy sáng tạo – nhận xét, bình luận. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc . - Tranh ảnh minh hoạ SGK ( phóng to nếu có) . III. Các hoạt động dạy – học: PHƯƠNG PHÁP NỘI DUNG 1.Ổn định: Hát. 2. Kiểm tra: - HS đọc thuộc lòng v...làm cho con người khỏe mạnh, hạnh phúc. PPCT Tiết: 166 Môn: Toán Tiết: 3 Bài: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( tt) ( tr 172) I. Mục tiêu : - Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích. - Thực hiện được phép tính với số đo diện tích. II. Đồ dùng dạy – học: - GV: Phiếu,.. - HS: bảng con, phiếu,. III. Các hoạt động dạy - học: PHƯƠNG PHÁP NỘI DUNG 1. Ổn định: Hát. 2. Kiểm tra: - Gọi HS lên bảng làm BT 3/ 172. 3. Bài mới: - Giới thiệu bài: *Bài 1: Học sinh nêu đề bài. - HS tự suy nghĩ và thực vào vở. - 2 HS lên bảng thực hiện. * Bài 2 : - Học sinh nêu đề bài. - HS nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích trong bảng. - HS tự suy nghĩ và tìm cách tính vào vở. - GV gọi HS lên bảng tính. * Bài 3: Học sinh nêu đề bài . - HS tự suy nghĩ và tìm cách tính. - GV gọi HS lên bảng tính. * Bài 4 : -Yêu cầu học sinh nêu đề bài . - GV hỏi HS dự kiện và yêu cầu đề . - HS tự suy nghĩ và thực hiện tính vào vở - GV gọi HS lên bảng tính kết quả. 4. Củng cố: - HS nêu lại một số nội dung bài và cho VD. 5. Nhận xét - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học . - Dặn về nhà học bài và làm bài. ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG ( tt) 1/ HS làm bảng con. 1m2 = 10dm2 1km2 = 1 000 000m2 1m2 = 10 000 cm2 1dm = 100cm2 2/ HS làm phiếu. a/ 15 m2 = 150 000 cm2 m2 = 10 dm2 103m2 = 103 00 dm2 dm2 = 10 cm2 2110 m2 = 211000 cm2 dm2 = 1000cm2 b/ 500 cm2 = 5 dm2 1 cm2 = dm2 1 300 dm2 = 13 m2 1 dm2 = m2 60 000 cm2 = 6 m2 1 cm2 = dm2 c/ 5m2 9dm2 = 509 dm2 700 dm2 = 7 m2 8 m2 50 cm2 = 80 050 cm2 50 000 cm2 = 5dm2 3/ HS khá làm. 2m2 5 dm2 > 25 dm 2 ; 3 m2 99 dm2 < 4m2 3dm2 5cm2 = 305 cm2 ; 65m2 = 6500dm2 4/ HS làm vở. * Giải : Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là : 64 x 25 = 1600 ( m2) Số tạ thóc cả thửa ruộng thu được : x = 800 kg = 8 (tạ ) Đ/S : 8 tạ thóc . -VD: 2m2 5 dm2 > 25 dm 2; 3 m2 99 dm2 < 4m2 3dm2 5cm2 = 305 cm2 ; 65m2 = 6500dm2 PPCT Tiết: 34 Môn: Đạo đức ( BGH dạy ) Tiết: 4 Bài: Giáo dục an toàn giao thông ở địa phương ...viên bộ môn dạy Ngày soạn: 24/ 04/ 2017 Thứ ba ngày 02 tháng 05 năm 2017 Ngày dạy: 02/ 05/ 2017 Môn: Luyện từ và câu PPTC Tiết: 67 Bài: MRVT: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI ( tr..) Tiết: 1 I.Mục tiêu: - Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại theo bốn nhóm nghĩa. - Biết đặt câu với từ ngữ nói về chủ điểm “ lạc quan – yêu đời” II. Đồ dùng dạy - học: - Bút dạ, 1-2 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT1, 2 , 3. - Một vài trang phô tô Từ điển Hán - Việt Hoặc sổ tay từ ngữ tiếng Việt tiểu học để học sinh tìm nghĩa các từ ở BT3. - 5, 6 tờ phiếu khổ to kẻ bảng ( từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa ) để HS các nhóm làm BT1 - Bảng lớp viết sẵn các từ ngữ ở bài tập 3 ( mỗi từ 1 dòng) - 3 mảnh bìa gắn nam châm viết sẵn 3 từ cần điền vào ô trống. III. Các hoạt động dạy – học: PHƯƠNG PHÁP NỘI DUNG 1. Ổn định: Hát. 2 .Kiểm tra: - HS đặt câu trong đó có trạng ngữ chỉ nguyên nhân. - Nhận xét, tuyên dương HS 3. Bài mới: - Giới thiệu bài: - Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: - HS đọc yêu cầu và nội dung - Yêu cầu trao đổi cặp đôi. Bài 2: - HS đọc yêu cầu. - Y/cầu làm bài cá nhân. - HS nối tiếp đọc câu mình đặt. Bài 3: - Gọi đọc yêu cầu và mẫu. - Tổ chức cho HS thi đua làm bài. 4. Củng cố: - Nêu lại các từ ngữ thuộc chủ điểm. 5. Nhận xét - dặn dò: - Nhận xét, dặn dò. MRVT: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI 1/ a. Từ chỉ hoạt động: vui chơi, góp vui, múa vui. b. Từ chỉ cảm giác: vui thích, vui mừng, vui sướng c. Từ chỉ tính tình: vui tính, vui nhộn, vui tươi. d. Từ vừa chỉ tính tình vừa chỉ cảm giác: vui vẻ. 2/ - Đặt câu: VD + Bạn Hà rất vui tính. + Lớp em bạn nào cũng vui vẻ. + Sinh nhật mình các bạn đến giúp vui cho mình nhé? + Em rất vui sướng khi được điểm tốt. 3/ - Thi đua đọc câu mình đặt. VD: - Cười ha hả: + Bạn ấy cười ha hả đầy vẻ khoái chí. - Cười hì hì: + Bạn Nam gãi đầu cười hì hì vẻ xoa dịu. PPCT Tiết: 67 Môn: Khoa học Tiết: 2 Bài: ÔN TẬP THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT(T1) ( tr 134) I. Mục tiêu : - Ôn tập về: + Vẽ và trình bày sơ đồ (bằ
File đính kèm:
giao_an_lop_4_tuan_34_nam_hoc_2016_2017_doan_thanh_huy.doc